dương lịch

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

dương lịch

  • zɨəŋ˧˧ lḭ̈ʔk˨˩ Hà Nội
  • jɨəŋ˧˥ lḭ̈t˨˨ Huế
  • jɨəŋ˧˧ lɨt˨˩˨ Saigon
  • ɟɨəŋ˧˥ lïk˨˨ Vinh
  • ɟɨəŋ˧˥ lḭ̈k˨˨ Thanh Chương
  • ɟɨəŋ˧˥˧ lḭ̈k˨˨ Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm Hán-Việt của chữ Hán 陽曆.

__NOEDITSECTION__

существительное

  1. Hệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.
  2. lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, lấy thời gian Trái Đất đi hết một vòng (lấy số tròn là 365 ngày) là một năm.
  3. tên gọi thường dùng của công lịch, tức là lịch Gregory, dùng làm lịch thông dụng trên thế giới hiện nay, chia một năm làm 365 ngày, và nói chung cứ bốn năm có một năm nhuận 366 ngày.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"dương lịch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng%20l%E1%BB%8Bch. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

dương lịch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng%20l%E1%BB%8Bch

Chicago

"dương lịch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng%20l%E1%BB%8Bch.

BibTeX
@misc{du_o_ng_li_ch_2026,
  title = {dương lịch},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%C6%A1ng%20l%E1%BB%8Bch},
  urldate = {2026-11-07}
}