dưới

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dưới

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-taːlʔ, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kt₁aal, cùng gốc với tiếng Môn cổ kintāl (tiếng Môn hiện đại ဂတာ (həta, “phần dưới, đáy”)).

Dạng tiếng Việt cổ miền Bắc được chứng nhận trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經) dưới 𢃄, phiên âm 帶 (HV hiện đại: đái), cho thấy sự thay đổi *-l > j đã xảy ra trong các phương ngữ này.

__NOEDITSECTION__

preposition

  1. Ở phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn. Đi xuống dưới thung lũng.

Opposite: trên

Thesaurus

preposition

Opposite: trên

In English

  • under at a lower level than

Talk about this word

Cite this
MLA

"dưới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dưới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%E1%BB%9Bi

Chicago

"dưới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%E1%BB%9Bi.

BibTeX
@misc{du_o_i_2026,
  title = {dưới},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C6%B0%E1%BB%9Bi},
  urldate = {2026-11-06}
}