dạ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dạ
noun
- . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. No dạ.
- Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ. Sáng dạ.
- Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc. Mặt người dạ thú.
- Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết. Quần áo dạ.
- Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào. (- Nam ơi! ) - Dạ!
- . Vâng. (- Con ở nhà nhé! ) - Dạ.
verb
- Đáp lại lời gọi bằng tiếng "dạ". Dạ một tiếng thật dài.
Talk about this word "dạ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1. Accessed 6 Nov. 2026. dạ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1 "dạ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{da_2026,
title = {dạ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1},
urldate = {2026-11-06}
}