dạ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dạ

noun

  1. . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. No dạ.
  2. Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ. Sáng dạ.
  3. Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc. Mặt người dạ thú.
  4. Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết. Quần áo dạ.
  5. Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào. (- Nam ơi! ) - Dạ!
  6. . Vâng. (- Con ở nhà nhé! ) - Dạ.

verb

  1. Đáp lại lời gọi bằng tiếng "dạ". Dạ một tiếng thật dài.

Talk about this word

Cite this
MLA

"dạ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dạ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1

Chicago

"dạ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1.

BibTeX
@misc{da_2026,
  title = {dạ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}