dại

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dại

noun

  1. Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng. Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.
  2. Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết. Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn.

adjective

  1. Mắc bệnh dại. Chó dại.
  2. Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán. Trẻ dại.
  3. Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan. Anh nghe nó là dại.
  4. Tê, khó cử động. Ngồi lâu, chân dại đi
  5. Vụng về. Nét vẽ còn dại
  6. Không được linh hoạt. Mắt dại đi
  7. Nói cây mọc hoang. Cây dại thì lấy về làm gì.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"dại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1i

Chicago

"dại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1i.

BibTeX
@misc{da_i_2026,
  title = {dại},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A1i},
  urldate = {2026-11-06}
}