dấu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dấu
noun
- Cái vết, cái hình còn lại. Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)
- Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ. Đánh dấu một đoạn văn hay.
- Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin. Con dấu.
- Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó. Dấu mũ
- Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau. Dấu huyền
- Kí hiệu để chấm câu. Dấu nặng
- Kí hiệu để chỉ các phép tính. Dấu cộng
- Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.
verb
- (Từ cũ) Yêu. Con vua, vua dấu, con chúa, chúa yêu (tục ngữ)..
In English
Talk about this word "dấu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u. Accessed 6 Nov. 2026. dấu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u "dấu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{da_u_2026,
title = {dấu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u},
urldate = {2026-11-06}
}