dấu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dấu

noun

  1. Cái vết, cái hình còn lại. Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)
  2. Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ. Đánh dấu một đoạn văn hay.
  3. Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin. Con dấu.
  4. Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó. Dấu mũ
  5. Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau. Dấu huyền
  6. Kí hiệu để chấm câu. Dấu nặng
  7. Kí hiệu để chỉ các phép tính. Dấu cộng
  8. Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.

verb

  1. (Từ cũ) Yêu. Con vua, vua dấu, con chúa, chúa yêu (tục ngữ)..

In English

  • accent orthography: mark to indicate stress
  • trace mark left as a sign of passage
  • sign a fact that shows that something exists or may happen
  • track mark left by something that has passed along

Talk about this word

Cite this
MLA

"dấu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dấu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u

Chicago

"dấu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u.

BibTeX
@misc{da_u_2026,
  title = {dấu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u},
  urldate = {2026-11-06}
}