ميكوين

dấu ba chấm

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

dấu ba chấm

  • zəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥ Hà Nội
  • jə̰w˩˧ ɓaː˧˥ ʨə̰m˩˧ Huế
  • jəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥ Saigon
  • ɟəw˩˩ ɓaː˧˥ ʨəm˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɟə̰w˩˧ ɓaː˧˥˧ ʨə̰m˩˧ Hà Tĩnh

اسم

  1. là một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc không được liệt kê trong câu hoặc danh sách

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"dấu ba chấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ba%20ch%E1%BA%A5m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

dấu ba chấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ba%20ch%E1%BA%A5m

Chicago

"dấu ba chấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ba%20ch%E1%BA%A5m.

BibTeX
@misc{da_u_ba_cha_m_2026,
  title = {dấu ba chấm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ba%20ch%E1%BA%A5m},
  urldate = {2026-11-07}
}