dấu chấm than

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dấu chấm than

  • zəw˧˥ ʨəm˧˥ tʰaːn˧˧ Hà Nội
  • jə̰w˩˧ ʨə̰m˩˧ tʰaːŋ˧˥ Huế
  • jəw˧˥ ʨəm˧˥ tʰaːŋ˧˧ Saigon
  • ɟəw˩˩ ʨəm˩˩ tʰaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɟə̰w˩˧ ʨə̰m˩˧ tʰaːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa dấu chấm + than.

noun

  1. Dấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên. Nhà báo nhí này có cách viết tin khá chuyên nghiệp, với thói quen là viết dấu chấm than vào tít báo.

Similar: dấu than, dấu cảm

Thesaurus

noun

Similar: dấu than, dấu cảm

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"dấu chấm than." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ch%E1%BA%A5m%20than. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

dấu chấm than. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ch%E1%BA%A5m%20than

Chicago

"dấu chấm than." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ch%E1%BA%A5m%20than.

BibTeX
@misc{da_u_cha_m_than_2026,
  title = {dấu chấm than},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20ch%E1%BA%A5m%20than},
  urldate = {2026-11-07}
}