dấu hai chấm
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dấu hai chấm
- zəw˧˥ haːj˧˧ ʨəm˧˥ Hà Nội
- jə̰w˩˧ haːj˧˥ ʨə̰m˩˧ Huế
- jəw˧˥ haːj˧˧ ʨəm˧˥ Saigon
- ɟəw˩˩ haːj˧˥ ʨəm˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɟə̰w˩˧ haːj˧˥˧ ʨə̰m˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ ghép giữa dấu + hai + chấm.
__NOEDITSECTION__
noun
- Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang). Trong lối văn tường thuật trực tiếp, có thể có quãng ngắt sau động từ hay liên từ rằng, là: quãng ngắt này được biểu thị trong chữ viết bằng dấu hai chấm (:).
Similar: hai chấm
Thesaurus
noun
Similar: hai chấm
In English
- colon punctuation mark
Talk about this word "dấu hai chấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20hai%20ch%E1%BA%A5m. Accessed 7 Nov. 2026. dấu hai chấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20hai%20ch%E1%BA%A5m "dấu hai chấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20hai%20ch%E1%BA%A5m.Cite this
@misc{da_u_hai_cha_m_2026,
title = {dấu hai chấm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BA%A5u%20hai%20ch%E1%BA%A5m},
urldate = {2026-11-07}
}