dự báo

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

dự báo

  • zɨ̰ʔ˨˩ ɓaːw˧˥ Hà Nội
  • jɨ̰˨˨ ɓa̰ːw˩˧ Huế
  • jɨ˨˩˨ ɓaːw˧˥ Saigon
  • ɟɨ˨˨ ɓaːw˩˩ Vinh
  • ɟɨ̰˨˨ ɓaːw˩˩ Thanh Chương
  • ɟɨ̰˨˨ ɓa̰ːw˩˧ Hà Tĩnh

động từ

  1. Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội) dự báo thời tiết

Bằng tiếng Anh

  • forecast estimation of future condition
  • predict to state, or make something known in advance

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"dự báo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20b%C3%A1o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

dự báo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20b%C3%A1o

Chicago

"dự báo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20b%C3%A1o.

BibTeX
@misc{du_ba_o_2026,
  title = {dự báo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20b%C3%A1o},
  urldate = {2026-11-07}
}