dự kiến

Tiếng Việt

AI En termes simples

Rédaction d'une courte explication…

Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.

dự kiến

  • zɨ̰ʔ˨˩ kiən˧˥ Hà Nội
  • jɨ̰˨˨ kiə̰ŋ˩˧ Huế
  • jɨ˨˩˨ kiəŋ˧˥ Saigon
  • ɟɨ˨˨ kiən˩˩ Vinh
  • ɟɨ̰˨˨ kiən˩˩ Thanh Chương
  • ɟɨ̰˨˨ kiə̰n˩˧ Hà Tĩnh

D'où il vient

Âm Hán-Việt của chữ Hán 預見.

__NOEDITSECTION__

verbe

  1. Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra. Dự kiến tiến độ thi công.
  2. Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì. Dự kiến các phương án chống bão.

nom

  1. Điều đã dự kiến. Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.
  2. Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì. Làm đúng theo dự kiến.

En anglais

Parler de ce mot

Citer
MLA

"dự kiến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20ki%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

dự kiến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20ki%E1%BA%BFn

Chicago

"dự kiến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20ki%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{du_kie_n_2026,
  title = {dự kiến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%B1%20ki%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-07}
}