danh từ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

danh từ

  • zajŋ˧˧ tɨ̤˨˩ Hà Nội
  • jan˧˥ tɨ˧˧ Huế
  • jan˧˧ tɨ˨˩ Saigon
  • ɟajŋ˧˥ tɨ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɟajŋ˧˥˧ tɨ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 名詞.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...
  2. Từ biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu.
  3. Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ. Danh từ khoa học.

In English

  • noun grammatical category (narrow sense)

Talk about this word

Cite this
MLA

"danh từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/danh%20t%E1%BB%AB. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

danh từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/danh%20t%E1%BB%AB

Chicago

"danh từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/danh%20t%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{danh_tu_2026,
  title = {danh từ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/danh%20t%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-06}
}