dao

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dao¹

noun

  1. Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén... Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ),.
  2. Một thứ ngọc quí. Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (Truyện Kiều)

Dao²

  • zaːw˧˧ Hà Nội
  • jaːw˧˥ Huế
  • jaːw˧˧ Saigon
  • ɟaːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɟaːw˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Người Dao (Mán, Đông, Trại, Dìu Miền, Kim Miền, Lù Gang, Làn Tẻn, Đại Bản, Tiểu Bản, Cốc Ngáng, Cốc Mùn, Sơn Đầu v.v) là một sắc tộc có địa bàn cư trú truyền thống là Hoa Nam, và lân cận ở bắc phần tiểu vùng Đông Nam Á.

In English

  • knife utensil or tool designed for cutting

Talk about this word

Cite this
MLA

"dao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/dao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/dao

Chicago

"dao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/dao.

BibTeX
@misc{dao_2026,
  title = {dao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/dao},
  urldate = {2026-11-06}
}