dung tích
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dung tích
- zuŋ˧˧ tïk˧˥ Hà Nội
- juŋ˧˥ tḭ̈t˩˧ Huế
- juŋ˧˧ tɨt˧˥ Saigon
- ɟuŋ˧˥ tïk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɟuŋ˧˥˧ tḭ̈k˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 容積.
__NOEDITSECTION__
noun
- Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số. Dung tích của thùng là 20 lít.
In English
- volume three-dimensional measure of space
Talk about this word "dung tích." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/dung%20t%C3%ADch. Accessed 6 Nov. 2026. dung tích. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/dung%20t%C3%ADch "dung tích." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/dung%20t%C3%ADch.Cite this
@misc{dung_ti_ch_2026,
title = {dung tích},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/dung%20t%C3%ADch},
urldate = {2026-11-06}
}