e
English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
e¹
noun
- Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.
verb
- Ngại, sợ. Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
- Nghĩ rằng có thể xảy ra. Viêc ấy tôi e khó thực hiện
- Ngượng ngùng. Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)
E²
- ɛ˧˧ Hà Nội
- ɛ˧˥ Huế
- ɛ˧˧ Saigon
- ɛ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɛ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).
abbreviation
- Chỉ số 14 trong hệ thập lục phân.
In English
- e name of the letter E, e
Talk about this word "e." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/e. Accessed 6 Nov. 2026. e. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/e "e." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/e.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{e_2026,
title = {e},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/e},
urldate = {2026-11-06}
}