e

English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

e¹

noun

  1. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.

verb

  1. Ngại, sợ. Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
  2. Nghĩ rằng có thể xảy ra. Viêc ấy tôi e khó thực hiện
  3. Ngượng ngùng. Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)

E²

  • ɛ˧˧ Hà Nội
  • ɛ˧˥ Huế
  • ɛ˧˧ Saigon
  • ɛ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɛ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).

abbreviation

  1. Chỉ số 14 trong hệ thập lục phân.

In English

  • e name of the letter E, e

Talk about this word

Cite this
MLA

"e." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/e. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

e. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/e

Chicago

"e." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/e.

BibTeX
@misc{e_2026,
  title = {e},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/e},
  urldate = {2026-11-06}
}