em
English · Français · Deutsch · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
em
noun
- Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình. Em tôi là học sinh của chị.
- Người con trai hay con gái là con vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mình là con vợ cả. Cô nó là em khác mẹ của tôi.
- Con trai hay con gái của chú, cậu, cô, dì mình. Chú nó là em con chú của tôi.
- Từ chỉ một người nhỏ tuổi. Em thiếu nhi.
pronoun
- Ngôi thứ nhất xưng với anh hay chị của mình. Em đến muộn, em xin lỗi anh chị.
- Ngôi thứ hai nói với em của mình hoặc một người nhỏ tuổi hơn mình. Chị nhờ em đưa giúp chị bức thư này.
- Ngôi thứ ba chỉ người em của mình khi nói với người cũng là anh hay chị của người ấy, hoặc chỉ người con nhỏ của mình khi nói với người anh hay người chị của người ấy. Em khóc, sao anh không dỗ.
- Ngôi thứ nhất xứng với người đáng tuổi anh hay chị mình, hoặc với thầy, cô giáo còn trẻ. Anh bộ đội ơi, anh cho em cái hoa này nhé.
adjective
- Bé. Buồng cau em này mà bán thế thì đắt quá.
In English
- brother male sibling
- sister woman or girl having the same parents
- em name of the letter M, m
- younger sister Translations
- younger brother single-word translations
Talk about this word "em." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/em. Accessed 6 Nov. 2026. em. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/em "em." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/em.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{em_2026,
title = {em},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/em},
urldate = {2026-11-06}
}