gác thượng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gác thượng

  • ɣaːk˧˥ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • ɣa̰ːk˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɣaːk˧˥ tʰɨəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɣaːk˩˩ tʰɨəŋ˨˨ Vinh
  • ɣaːk˩˩ tʰɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
  • ɣa̰ːk˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Tầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng. gian thờ ở trên gác thượng
  2. (thông tục) Như sân thượng lên gác thượng hóng mát

Talk about this word

Cite this
MLA

"gác thượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%A1c%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

gác thượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A1c%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"gác thượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A1c%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{ga_c_thu_o_ng_2026,
  title = {gác thượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A1c%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}