gáy
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gáy
noun
- Phần phía sau cổ người. Tóc gáy.
- Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau. Quyển sách bìa cứng, gáy da.
Similar: ót
verb
- (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. Gà gáy sáng.
- (Từ lóng) Khoe khoang, tự kiêu. Không nên gáy sớm làm gì!
Thesaurus
noun
Similar: ót
In English
Talk about this word "gáy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%A1y. Accessed 6 Nov. 2026. gáy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A1y "gáy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A1y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ga_y_2026,
title = {gáy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A1y},
urldate = {2026-11-06}
}