gì
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gì
Where it comes from
Từ tiếng Việt,
* vie-m:gì
__NOEDITSECTION__
pronoun
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). Cái gì kia?
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì. Việc gì cũng làm được.
adjective
- Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định. Người gì lại có người như thế!
adverb
- Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định. Nó thì biết gì.
- Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn. Nó chẳng biết gì.
In English
Talk about this word "gì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%AC. Accessed 6 Nov. 2026. gì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%AC "gì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%AC.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{gi_2026,
title = {gì},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%AC},
urldate = {2026-11-06}
}