gì

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gì

Where it comes from

Từ tiếng Việt,

* vie-m:gì

__NOEDITSECTION__

pronoun

  1. Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). Cái gì kia?
  2. Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì. Việc gì cũng làm được.

adjective

  1. Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định. Người gì lại có người như thế!

adverb

  1. Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định. Nó thì biết gì.
  2. Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn. Nó chẳng biết gì.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"gì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%AC. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%AC

Chicago

"gì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%AC.

BibTeX
@misc{gi_2026,
  title = {gì},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%AC},
  urldate = {2026-11-06}
}