gò

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gò

noun

  1. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng. Cánh đồng có nhiều gò.

verb

  1. Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó. Gò thùng tôn.
  2. Ép vào một khuôn khổ nhất định. Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên.
  3. Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định. Gò ngựa dừng lại.
  4. Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì. Gò lưng đạp xe lên dốc.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"gò." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%B2. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gò. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B2

Chicago

"gò." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B2.

BibTeX
@misc{go_2026,
  title = {gò},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B2},
  urldate = {2026-11-06}
}