gói
Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gói
Where it comes from
Dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ 裹 (OC *s.[k]ˤo[r]ʔ); âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 裹 (HV: khoả).
__NOEDITSECTION__
noun
- Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. Mấy gói chè.
verb
- Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.
- . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. Hội nghị gói gọn trong một ngày.
In English
Talk about this word "gói." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%B3i. Accessed 6 Nov. 2026. gói. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B3i "gói." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B3i.Cite this
@misc{go_i_2026,
title = {gói},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B3i},
urldate = {2026-11-06}
}