gót giày
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
gót giày
- ɣɔt˧˥ za̤j˨˩ Hà Nội
- ɣɔ̰k˩˧ jaj˧˧ Huế
- ɣɔk˧˥ jaj˨˩ Saigon
- ɣɔt˩˩ ɟaj˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɣɔ̰t˩˧ ɟaj˧˧ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Phần cao ở phía sau đế giày. Nện gót giày dưới gạch.
Bằng tiếng Anh
- heel part of shoe
Trò chuyện về từ này "gót giày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%B3t%20gi%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026. gót giày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B3t%20gi%C3%A0y "gót giày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B3t%20gi%C3%A0y.Trích dẫn
@misc{go_t_gia_y_2026,
title = {gót giày},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%B3t%20gi%C3%A0y},
urldate = {2026-11-06}
}