gương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gương
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 鏡 (HV: kính). Điệp thức của kính.
__NOEDITSECTION__
noun
- . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
- Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).
- Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
- Mẫu mực để noi theo. Làm gương.
In English
Talk about this word "gương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. gương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng "gương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng.Cite this
@misc{gu_o_ng_2026,
title = {gương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}