gương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gương

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 鏡 (HV: kính). Điệp thức của kính.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
  2. Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
  3. Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).
  4. Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
  5. Mẫu mực để noi theo. Làm gương.

In English

  • example something serving as a pattern of behaviour
  • mirror smooth reflecting surface

Talk about this word

Cite this
MLA

"gương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"gương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{gu_o_ng_2026,
  title = {gương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}