gạo

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gạo

noun

  1. Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông. Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ)
  2. Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra. Có gạo nạo ra cơm. (tục ngữ)
  3. Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh. Không nên ăn thịt có gạo.
  4. Bao phấn của hoa sen, màu trắng. Ướp chè bằng gạo hoa sen.
  5. Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh. Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"gạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%A1o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%A1o

Chicago

"gạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%A1o.

BibTeX
@misc{ga_o_2026,
  title = {gạo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%A1o},
  urldate = {2026-11-06}
}