gậy ông đập lưng ông
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
gậy ông đập lưng ông
- ɣə̰ʔj˨˩ əwŋ˧˧ ɗə̰ʔp˨˩ lɨŋ˧˧ əwŋ˧˧ Hà Nội
- ɣə̰j˨˨ əwŋ˧˥ ɗə̰p˨˨ lɨŋ˧˥ əwŋ˧˥ Huế
- ɣəj˨˩˨ əwŋ˧˧ ɗəp˨˩˨ lɨŋ˧˧ əwŋ˧˧ Saigon
- ɣəj˨˨ əwŋ˧˥ ɗəp˨˨ lɨŋ˧˥ əwŋ˧˥ Vinh
- ɣə̰j˨˨ əwŋ˧˥ ɗə̰p˨˨ lɨŋ˧˥ əwŋ˧˥ Thanh Chương
- ɣə̰j˨˨ əwŋ˧˥˧ ɗə̰p˨˨ lɨŋ˧˥˧ əwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
短语
- Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.
- Muốn làm điều có hại cho người khác nhưng chính điều ấy lại xảy ra với mình.
英语
- hoist by one's own petard be hurt by one's own plot
- cut off one's nose to spite one's face to harm oneself as a result of attempting to harm an adversary
讨论这个词 "gậy ông đập lưng ông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%ADy%20%C3%B4ng%20%C4%91%E1%BA%ADp%20l%C6%B0ng%20%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026. gậy ông đập lưng ông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%ADy%20%C3%B4ng%20%C4%91%E1%BA%ADp%20l%C6%B0ng%20%C3%B4ng "gậy ông đập lưng ông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%ADy%20%C3%B4ng%20%C4%91%E1%BA%ADp%20l%C6%B0ng%20%C3%B4ng.引用
@misc{ga_y_o_ng_a_p_lu_ng_o_ng_2026,
title = {gậy ông đập lưng ông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BA%ADy%20%C3%B4ng%20%C4%91%E1%BA%ADp%20l%C6%B0ng%20%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-07}
}