gợn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gợn

noun

  1. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây. Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn.

verb

  1. Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng. Mặt nước gợn sóng.
  2. Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó. Lòng gợn lên một cảm giác lo âu.
  3. Láy. Gờn gợn. (ý mức độ ít)

In English

  • ripple moving disturbance or undulation in the surface of a liquid

Talk about this word

Cite this
MLA

"gợn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%A3n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gợn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%A3n

Chicago

"gợn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%A3n.

BibTeX
@misc{go_n_2026,
  title = {gợn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%A3n},
  urldate = {2026-11-06}
}