ghé lưng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ghé lưng
- ɣɛ˧˥ lɨŋ˧˧ Hà Nội
- ɣɛ̰˩˧ lɨŋ˧˥ Huế
- ɣɛ˧˥ lɨŋ˧˧ Saigon
- ɣɛ˩˩ lɨŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɣɛ̰˩˧ lɨŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
verb
-
(thông tục) Đặt lưng xuống nằm tạm một lúc.
ghé lưng một chút cho đỡ mỏi
Similar: ngả lưng
Talk about this word "ghé lưng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gh%C3%A9%20l%C6%B0ng. Accessed 6 Nov. 2026. ghé lưng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gh%C3%A9%20l%C6%B0ng "ghé lưng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gh%C3%A9%20l%C6%B0ng.Cite this
@misc{ghe_lu_ng_2026,
title = {ghé lưng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gh%C3%A9%20l%C6%B0ng},
urldate = {2026-11-06}
}