ghẻ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ghẻ

noun

  1. Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa. Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (Truyện Kiều)
  2. Sợi bẩn trong tơ. Gỡ ghẻ trong tơ.

adjective

  1. Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn. Bố ghẻ.

In English

  • scabies an infestation of parasitic mites, Sarcoptes scabiei

Talk about this word

Cite this
MLA

"ghẻ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BB. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ghẻ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BB

Chicago

"ghẻ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BB.

BibTeX
@misc{ghe_2026,
  title = {ghẻ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BB},
  urldate = {2026-11-06}
}