ghế đẩu
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
ghế đẩu
- ɣe˧˥ ɗə̰w˧˩˧ Hà Nội
- ɣḛ˩˧ ɗəw˧˩˨ Huế
- ɣe˧˥ ɗəw˨˩˦ Saigon
- ɣe˩˩ ɗəw˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɣḛ˩˧ ɗə̰ʔw˧˩ Hà Tĩnh
名词
- Ghế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi. Thằng bé ngồi ghế đẩu.
英语
- stool a seat
讨论这个词 "ghế đẩu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BA%A9u. Accessed 6 Nov. 2026. ghế đẩu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BA%A9u "ghế đẩu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BA%A9u.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ghe_a_u_2026,
title = {ghế đẩu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BA%A9u},
urldate = {2026-11-06}
}