मिकविन

ghế bành

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

ghế bành

  • ɣe˧˥ ɓa̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • ɣḛ˩˧ ɓan˧˧ Huế
  • ɣe˧˥ ɓan˨˩ Saigon
  • ɣe˩˩ ɓajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɣḛ˩˧ ɓajŋ˧˧ Hà Tĩnh

संज्ञा

  1. Ghế có lưng tựa và hai tay vịn. Hắn ngồi chễm chệ trên một ghế bành.

अंग्रेज़ी में

  • armchair chair with supports for the arms or elbows

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"ghế bành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20b%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ghế bành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20b%C3%A0nh

Chicago

"ghế bành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20b%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{ghe_ba_nh_2026,
  title = {ghế bành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gh%E1%BA%BF%20b%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-07}
}