giá

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giá

noun

  1. Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền). Giá chợ đen.
  2. Những gì phải bỏ ra cho một việc làm. Hoàn thành bằng mọi giá.
  3. Đồ dùng để treo hay gác vật gì. Giá sách.
  4. Trạng thái lạnh buốt, cóng. Giá thế này thì rửa mặt sao được.
  5. Mầm đậu xanh, dùng để ăn.
  6. Cây độc mọc ở bờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ có nhựa mủ trắng lá hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, lá và nhựa mủ rất độc.
  7. Giơ cao dứ dứ rồi đánh. Một cái giá bằng ba cái đánh. (tục ngữ)
  8. Xe để vua đi. Hộ giá.

conjunction

  1. Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá mà. Giá trời không mưa thì giờ ta đã đến nơi rồi.

adjective

  1. Lạnh buốt. Trời giá quá.

In English

  • price cost required to gain possession of something
  • shelf structure
  • ladle deep-bowled spoon with a long, usually curved, handle
  • rack series of shelves
  • tariff duties imposed
  • bean sprout a sprout of the mung bean

Talk about this word

Cite this
MLA

"giá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1

Chicago

"giá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1.

BibTeX
@misc{gia_2026,
  title = {giá},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}