giáng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giáng

noun

  1. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung. Dấu giáng.

verb

  1. Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn. Giáng chức.
  2. Giáng thế. Tiên giáng.
  3. Rơi mạnh từ trên xuống. Giáng một trận mưa.
  4. Đánh mạnh. Giáng cho một cái tát.

Talk about this word

Cite this
MLA

"giáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng

Chicago

"giáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng.

BibTeX
@misc{gia_ng_2026,
  title = {giáng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}