giáng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
giáng
noun
- Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung. Dấu giáng.
verb
- Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn. Giáng chức.
- Giáng thế. Tiên giáng.
- Rơi mạnh từ trên xuống. Giáng một trận mưa.
- Đánh mạnh. Giáng cho một cái tát.
Talk about this word "giáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. giáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng "giáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{gia_ng_2026,
title = {giáng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}