Μίκουιν

giáo triều

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

giáo triều

  • zaːw˧˥ ʨiə̤w˨˩ Hà Nội
  • ja̰ːw˩˧ tʂiəw˧˧ Huế
  • jaːw˧˥ tʂiəw˨˩ Saigon
  • ɟaːw˩˩ tʂiəw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɟa̰ːw˩˧ tʂiəw˧˧ Hà Tĩnh

ουσιαστικό

  1. Thuật ngữ chung dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, văn phòng và cá nhân nhằm trợ giúp một người trong nhiệm vụ điều hành mục vụ và quản trị trong Công giáo.

Στα αγγλικά

  • Curia Roman Catholic Church administration

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"giáo triều." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1o%20tri%E1%BB%81u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

giáo triều. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1o%20tri%E1%BB%81u

Chicago

"giáo triều." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1o%20tri%E1%BB%81u.

BibTeX
@misc{gia_o_trie_u_2026,
  title = {giáo triều},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1o%20tri%E1%BB%81u},
  urldate = {2026-11-07}
}