giây

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giây

noun

  1. đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy
  2. (toán) đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.

verb

  1. rớt vào làm cho bẩn Mực giây ra quần
  2. dính dáng vào Giây vào một việc rắc rối
  3. liên quan đến Đừng giây với kẻ hung ác ấy.

adjective

  1. nói giống gà bị lây nên toi nhiều Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông.

In English

  • second one-sixtieth of a minute; SI unit of time

Talk about this word

Cite this
MLA

"giây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A2y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A2y

Chicago

"giây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A2y.

BibTeX
@misc{gia_y_2026,
  title = {giây},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A2y},
  urldate = {2026-11-06}
}