gió mùa Đông Bắc
Tiếng Việt · Synonyme und Gegenwörter
AI Einfach erklärt
Eine kurze Erklärung wird geschrieben…
Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.
gió mùa Đông Bắc
- zɔ˧˥ mṳə˨˩ ɗəwŋ˧˧ ɓak˧˥ Hà Nội
- jɔ̰˩˧ muə˧˧ ɗəwŋ˧˥ ɓa̰k˩˧ Huế
- jɔ˧˥ muə˨˩ ɗəwŋ˧˧ ɓak˧˥ Saigon
- ɟɔ˩˩ muə˧˧ ɗəwŋ˧˥ ɓak˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɟɔ̰˩˧ muə˧˧ ɗəwŋ˧˥˧ ɓa̰k˩˧ Hà Tĩnh
Woher es kommt
Từ gió mùa + Đông Bắc.
Substantiv gió mùa đông bắc · gió mùa đông-bắc · gió mùa Đông-Bắc
- Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông. Con tàu cài tốc độ 20km/g lặng lẽ lao ngược chiều những chiếc thuyền câu đang nối nhau về trong lạch tránh gió mùa đông bắc và cơn áp thấp gần bờ.
Ähnlich: gió bấc, gió đông bắc
Synonyme und Gegenwörter
Substantiv
Ähnlich: gió bấc, gió đông bắc
Auf Englisch
- northeast monsoon northeasterly winds
Über dieses Wort sprechen "gió mùa Đông Bắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3%20m%C3%B9a%20%C4%91%C3%B4ng%20b%E1%BA%AFc. Accessed 7 Nov. 2026. gió mùa Đông Bắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3%20m%C3%B9a%20%C4%91%C3%B4ng%20b%E1%BA%AFc "gió mùa Đông Bắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3%20m%C3%B9a%20%C4%91%C3%B4ng%20b%E1%BA%AFc.Zitieren
@misc{gio_mu_a_o_ng_ba_c_2026,
title = {gió mùa Đông Bắc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3%20m%C3%B9a%20%C4%91%C3%B4ng%20b%E1%BA%AFc},
urldate = {2026-11-07}
}