gióng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gióng

noun

  1. Đoạn thân cây giữa hai đốt. Gióng mía.
  2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
  3. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm. Gióng củi.
  4. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
  5. Giả. -.

verb

  1. Đánh trống để thúc giục. Gióng dân làng ra hộ đê.
  2. Thúc ngựa đi. Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)
  3. Xếp cho cân, cho đều. Gióng cặp áo.
  4. So sánh, đối chiếu. Gióng bản dịch với nguyên văn.
  5. Thúc giục và khuyến khích. Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ.
  6. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn. Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.

In English

  • node joint of a plant stem

Talk about this word

Cite this
MLA

"gióng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gióng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng

Chicago

"gióng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng.

BibTeX
@misc{gio_ng_2026,
  title = {gióng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}