gióng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gióng
noun
- Đoạn thân cây giữa hai đốt. Gióng mía.
- Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
- Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm. Gióng củi.
- Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
- Giả. -.
verb
- Đánh trống để thúc giục. Gióng dân làng ra hộ đê.
- Thúc ngựa đi. Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)
- Xếp cho cân, cho đều. Gióng cặp áo.
- So sánh, đối chiếu. Gióng bản dịch với nguyên văn.
- Thúc giục và khuyến khích. Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ.
- Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn. Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.
In English
- node joint of a plant stem
Talk about this word "gióng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. gióng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng "gióng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{gio_ng_2026,
title = {gióng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}