giường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giường

  • zɨə̤ŋ˨˩
  • jɨəŋ˧˧
  • jɨəŋ˨˩
  • ɟɨəŋ˧˧

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ɟəːŋ, từ tiếng Hán thượng cổ 床 (OC *k.dzraŋ) (B-S) (HV: sàng). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Nguồn xường, tiếng Chứt kəcɨːŋ², tiếng Thổ [Làng Lỡ] jɨaŋ², tiếng Thổ [Cuối Chăm] cəːŋ².

noun 床, 棖, 𪲝, 𬕌, 牀

  1. Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm.

noun

  1. Giềnh.

In English

  • bed piece of furniture

Talk about this word

Cite this
MLA

"giường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"giường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{giu_o_ng_2026,
  title = {giường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-06}
}