giả định
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
giả định
- za̰ː˧˩˧ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ Hà Nội
- jaː˧˩˨ ɗḭ̈n˨˨ Huế
- jaː˨˩˦ ɗɨn˨˩˨ Saigon
- ɟaː˧˩ ɗïŋ˨˨ Vinh
- ɟaː˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Thanh Chương
- ɟa̰ːʔ˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 假定.
__NOEDITSECTION__
noun
- Sự coi như có thực.
verb
- Coi như là có thực. Giả định nhiệt độ không đổi.
In English
- hypothesis assumption taken to be true
Talk about this word "giả định." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3%20%C4%91%E1%BB%8Bnh. Accessed 7 Nov. 2026. giả định. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3%20%C4%91%E1%BB%8Bnh "giả định." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3%20%C4%91%E1%BB%8Bnh.Cite this
@misc{gia_i_nh_2026,
title = {giả định},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3%20%C4%91%E1%BB%8Bnh},
urldate = {2026-11-07}
}