giải phóng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
giải phóng
- za̰ːj˧˩˧ fawŋ˧˥ Hà Nội
- jaːj˧˩˨ fa̰wŋ˩˧ Huế
- jaːj˨˩˦ fawŋ˧˥ Saigon
- ɟaːj˧˩ fawŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɟa̰ːʔj˧˩ fa̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 解放, trong đó: 解 (“cởi ra”) và 放 (“thả ra”) < tiếng Nhật 解放 (kaihō).
__NOEDITSECTION__
verb
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước.
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ.
- Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi.
- Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí.
noun
- Nói tắt của giải phóng quân Tiếp tế cho giải phóng.
In English
- free to make free, set at liberty
- emancipate to set free (a person or group) from the oppression or restraint of another — se
- liberate to allow or cause (someone or something) to be free — see also set free, release
- release to free or liberate
- liberation act of liberating or the state of being liberated
Talk about this word "giải phóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. giải phóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng "giải phóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng.Cite this
@misc{gia_i_pho_ng_2026,
title = {giải phóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}