giải phóng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giải phóng

  • za̰ːj˧˩˧ fawŋ˧˥ Hà Nội
  • jaːj˧˩˨ fa̰wŋ˩˧ Huế
  • jaːj˨˩˦ fawŋ˧˥ Saigon
  • ɟaːj˧˩ fawŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɟa̰ːʔj˧˩ fa̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 解放, trong đó: 解 (“cởi ra”) và 放 (“thả ra”) < tiếng Nhật 解放 (kaihō).

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước.
  2. Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ.
  3. Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi.
  4. Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí.

noun

  1. colloquial Nói tắt của giải phóng quân Tiếp tế cho giải phóng.

In English

  • free to make free, set at liberty
  • emancipate to set free (a person or group) from the oppression or restraint of another — se
  • liberate to allow or cause (someone or something) to be free — see also set free, release
  • release to free or liberate
  • liberation act of liberating or the state of being liberated

Talk about this word

Cite this
MLA

"giải phóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giải phóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng

Chicago

"giải phóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng.

BibTeX
@misc{gia_i_pho_ng_2026,
  title = {giải phóng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3i%20ph%C3%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}