giảm phân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giảm phân

  • za̰ːm˧˩˧ fən˧˧ Hà Nội
  • jaːm˧˩˨ fəŋ˧˥ Huế
  • jaːm˨˩˦ fəŋ˧˧ Saigon
  • ɟaːm˧˩ fən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɟa̰ːʔm˧˩ fən˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Quá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"giảm phân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3m%20ph%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giảm phân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3m%20ph%C3%A2n

Chicago

"giảm phân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3m%20ph%C3%A2n.

BibTeX
@misc{gia_m_pha_n_2026,
  title = {giảm phân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3m%20ph%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-06}
}