giảng đường
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
giảng đường
- za̰ːŋ˧˩˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- jaːŋ˧˩˨ ɗɨəŋ˧˧ Huế
- jaːŋ˨˩˦ ɗɨəŋ˨˩ Saigon
- ɟaːŋ˧˩ ɗɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɟa̰ːʔŋ˧˩ ɗɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh
מאיפה זה בא
Phiên âm từ chữ Hán 講堂. Trong đó, 講 (“giảng”: giải thích, giảng), 堂 (“đường”: nhà chính).
__NOEDITSECTION__
שם עצם
- Phòng giảng dạy ở trường đại học. Sinh viên tập họp trước giảng đường.
באנגלית
- auditorium large room for public meetings or performances
לדבר על המילה הזו "giảng đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. giảng đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng "giảng đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.ציטוט
@misc{gia_ng_u_o_ng_2026,
title = {giảng đường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A3ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}