giấy chứng minh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
giấy chứng minh
- zəj˧˥ ʨɨŋ˧˥ mïŋ˧˧ Hà Nội
- jə̰j˩˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ mïn˧˥ Huế
- jəj˧˥ ʨɨŋ˧˥ mɨn˧˧ Saigon
- ɟəj˩˩ ʨɨŋ˩˩ mïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɟə̰j˩˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ mïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Giấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân. Làm đơn xin cấp giấy chứng minh.
Similar: chứng minh thư, căn cước
Thesaurus
noun
Similar: chứng minh thư, căn cước
In English
- identity card identity card
Talk about this word "giấy chứng minh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A5y%20ch%E1%BB%A9ng%20minh. Accessed 7 Nov. 2026. giấy chứng minh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A5y%20ch%E1%BB%A9ng%20minh "giấy chứng minh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A5y%20ch%E1%BB%A9ng%20minh.Cite this
@misc{gia_y_chu_ng_minh_2026,
title = {giấy chứng minh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%A5y%20ch%E1%BB%A9ng%20minh},
urldate = {2026-11-07}
}