giật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
giật
verb
- Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. Giật cái cúc áo.
- chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ. Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.
- Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn. Gió giật từng hồi.
- Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn. Bị giật mất ví .
- Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng). Giật giải.
- Vay trong thời hạn rất ngắn. Giật tạm mấy chục.
- Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất. Trần giật cấp.
In English
- pull transitive: apply force to (something) so it comes towards one
Talk about this word "giật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026. giật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt "giật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{gia_t_2026,
title = {giật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-06}
}