giật

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giật

verb

  1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. Giật cái cúc áo.
  2. chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ. Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.
  3. Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn. Gió giật từng hồi.
  4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn. Bị giật mất ví .
  5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng). Giật giải.
  6. Vay trong thời hạn rất ngắn. Giật tạm mấy chục.
  7. Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất. Trần giật cấp.

In English

  • pull transitive: apply force to (something) so it comes towards one

Talk about this word

Cite this
MLA

"giật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt

Chicago

"giật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{gia_t_2026,
  title = {giật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}