giặt gỵa

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

giặt gỵa

  • za̰ʔt˨˩ zḭʔə˨˩ Hà Nội
  • ja̰k˨˨ jḭə˨˨ Huế
  • jak˨˩˨ jiə˨˩˨ Saigon
  • ɟat˨˨ ɟiə˨˨ Vinh
  • ɟa̰t˨˨ ɟḭə˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

глагол giặt gịa · giặt giạ · giặt gyạ

  1. colloquial, rare Như giặt giũ. Nàng định bụng rằng có ngày sẽ tảo thanh màu đen vì mặc áo trắng, chúng nó bắt buộc phải giặt gỵa thường, không làm sao mà cầm mồ hôi lâu ngày trong đó được.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"giặt gỵa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%B7t%20g%E1%BB%B5a. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

giặt gỵa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%B7t%20g%E1%BB%B5a

Chicago

"giặt gỵa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%B7t%20g%E1%BB%B5a.

BibTeX
@misc{gia_t_gy_a_2026,
  title = {giặt gỵa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BA%B7t%20g%E1%BB%B5a},
  urldate = {2026-11-07}
}