giọt sành
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
giọt sành
- zɔ̰ʔt˨˩ sa̤jŋ˨˩ Hà Nội
- jɔ̰k˨˨ ʂan˧˧ Huế
- jɔk˨˩˨ ʂan˨˩ Saigon
- ɟɔt˨˨ ʂajŋ˧˧ Vinh
- ɟɔ̰t˨˨ ʂajŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: sặt sành
Bằng tiếng Anh
- bush-cricket insect of the superfamily Tettigonioidea
Trò chuyện về từ này "giọt sành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Dt%20s%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026. giọt sành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Dt%20s%C3%A0nh "giọt sành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Dt%20s%C3%A0nh.Trích dẫn
@misc{gio_t_sa_nh_2026,
title = {giọt sành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Dt%20s%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-07}
}