giỏi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giỏi¹

adjective

  1. Có trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi.
  2. . Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừng chạy!
  3. . Có mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc là giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải hai tháng mới xong.

Giỏi²

  • zɔ̰j˧˩˧ Hà Nội
  • jɔj˧˩˨ Huế
  • jɔj˨˩˦ Saigon
  • ɟɔj˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɟɔ̰ʔj˧˩ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một tên cho nam.

In English

  • skillful possessing skill, skilled
  • good of people, competent or talented
  • smart exhibiting intellectual knowledge, such as that found in books
  • magna cum laude with great praise

Talk about this word

Cite this
MLA

"giỏi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Fi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giỏi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Fi

Chicago

"giỏi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Fi.

BibTeX
@misc{gio_i_2026,
  title = {giỏi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%8Fi},
  urldate = {2026-11-06}
}