giống cái

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giống cái

  • zəwŋ˧˥ kaːj˧˥ Hà Nội
  • jə̰wŋ˩˧ ka̰ːj˩˧ Huế
  • jəwŋ˧˥ kaːj˧˥ Saigon
  • ɟəwŋ˩˩ kaːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɟə̰wŋ˩˧ ka̰ːj˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đối lập giống đực.
  2. Nhiễm sắc thể XX.
  3. Một trong những dạng của danh từ, thường được dùng để chỉ các đối tượng, sinh vật hoặc khái niệm liên quan đến giới tính nữ hoặc các khái niệm phi giới tính được gắn nhãn là giống cái.

In English

  • feminine of the feminine grammatical gender distinction

Talk about this word

Cite this
MLA

"giống cái." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20c%C3%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

giống cái. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20c%C3%A1i

Chicago

"giống cái." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20c%C3%A1i.

BibTeX
@misc{gio_ng_ca_i_2026,
  title = {giống cái},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20c%C3%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}