gia đình hạt nhân
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
gia đình hạt nhân
- zaː˧˧ ɗï̤ŋ˨˩ ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧ Hà Nội
- jaː˧˥ ɗïn˧˧ ha̰ːk˨˨ ɲəŋ˧˥ Huế
- jaː˧˧ ɗɨn˨˩ haːk˨˩˨ ɲəŋ˧˧ Saigon
- ɟaː˧˥ ɗïŋ˧˧ haːt˨˨ ɲən˧˥ Vinh
- ɟaː˧˥ ɗïŋ˧˧ ha̰ːt˨˨ ɲən˧˥ Thanh Chương
- ɟaː˧˥˧ ɗïŋ˧˧ ha̰ːt˨˨ ɲən˧˥˧ Hà Tĩnh
由来
Từ ghép giữa gia đình + hạt nhân. Dịch sao phỏng từ tiếng Anh nuclear family.
__NOEDITSECTION__
名詞
- Một loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt. Ngày nay, loại hình gia đình hạt nhân đã trở nên phổ biến.
英語で
- nuclear family a family unit consisting of a father, mother and children
この単語について話す "gia đình hạt nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gia%20%C4%91%C3%ACnh%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026. gia đình hạt nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gia%20%C4%91%C3%ACnh%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n "gia đình hạt nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gia%20%C4%91%C3%ACnh%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n.引用する
@misc{gia_i_nh_ha_t_nha_n_2026,
title = {gia đình hạt nhân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gia%20%C4%91%C3%ACnh%20h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n},
urldate = {2026-11-07}
}