gian hàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gian hàng

  • zaːn˧˧ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • jaːŋ˧˥ haːŋ˧˧ Huế
  • jaːŋ˧˧ haːŋ˨˩ Saigon
  • ɟaːn˧˥ haːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɟaːn˧˥˧ haːŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn.

In English

  • stand small building or booth
  • stall bench or table on which small articles of merchandise are exposed for sale
  • kiosk enclosed structure where cigarettes, magazines, etc are sold

Talk about this word

Cite this
MLA

"gian hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gian%20h%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gian hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gian%20h%C3%A0ng

Chicago

"gian hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gian%20h%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{gian_ha_ng_2026,
  title = {gian hàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gian%20h%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-06}
}