hà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hà¹

noun

  1. .
  2. Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá. Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)
  3. Vỏ hà rất sắc. Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)
  4. Sâu đục khoai lang. Củ khoai này có hà rồi.
  5. Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật. Ngựa bị hà ăn chân.
  6. Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía. Đưa tốt biên qua hà.
  7. Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức. Hà!.

adjective

  1. Có đục. Đừng ăn khoai hà.

Hà²

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 河 và 荷.

proper noun

  1. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc

proper noun

  1. Tên họ từ tiếng Trung Quốc

In English

  • river large stream which drains a landmass
  • barnacle marine crustacean

Talk about this word

Cite this
MLA

"hà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0

Chicago

"hà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0.

BibTeX
@misc{ha_2026,
  title = {hà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}