hà
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hà¹
noun
- .
- Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá. Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)
- Vỏ hà rất sắc. Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)
- Sâu đục khoai lang. Củ khoai này có hà rồi.
- Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật. Ngựa bị hà ăn chân.
- Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía. Đưa tốt biên qua hà.
- Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức. Hà!.
adjective
- Có đục. Đừng ăn khoai hà.
Hà²
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 河 và 荷.
proper noun
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc
proper noun
- Tên họ từ tiếng Trung Quốc
In English
Talk about this word "hà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. hà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0 "hà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_2026,
title = {hà},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}