Hà Tĩnh
English · Tiếng Việt
AI In parole semplici
Sto scrivendo una breve spiegazione…
Scritto da un'IA di casa a partire dalla voce qui sotto, nella tua lingua. La fonte è la voce stessa.
Hà Tĩnh
- ha̤ː˨˩ tïʔïŋ˧˥ Hà Nội
- haː˧˧ tïn˧˩˨ Huế
- haː˨˩ tɨn˨˩˦ Saigon
- haː˧˧ tḭ̈ŋ˩˧ Vinh
- haː˧˧ tïŋ˧˩ Thanh Chương
- haː˧˧ tḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Da dove viene
Âm Hán-Việt của chữ Hán 河靜, trong đó: 河 (“sông”) và 靜 (“yên lặng, tĩnh”).
nome proprio
- Một tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam. Đại thi hào Nguyễn Du sinh tại làng Tiên Điền, Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
- Một thành phố trực thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Parla di questa parola "Hà Tĩnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20t%C4%A9nh. Accessed 7 Nov. 2026. Hà Tĩnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20t%C4%A9nh "Hà Tĩnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20t%C4%A9nh.Cita
@misc{ha_ti_nh_2026,
title = {Hà Tĩnh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20t%C4%A9nh},
urldate = {2026-11-07}
}